TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двояковы́пуклый

dvojakovýpuklyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двояковы́пуклый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двояковы́пуклый nghĩa là có hai mặt lồi.

Nghĩa của двояковы́пуклый

Tính từ

  1. Có hai mặt lồi.

Biến cách của двояковы́пуклый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвояковы́пуклыйдвояковы́пуклоедвояковы́пуклаядвояковы́пуклые
Sinh cáchдвояковы́пуклогодвояковы́пуклогодвояковы́пуклойдвояковы́пуклых
Tặng cáchдвояковы́пукломудвояковы́пукломудвояковы́пуклойдвояковы́пуклым
Đối cáchдвояковы́пуклыйдвояковы́пуклоедвояковы́пуклуюдвояковы́пуклые
Công cụ cáchдвояковы́пуклымдвояковы́пуклымдвояковы́пуклойдвояковы́пуклыми
Giới cáchдвояковы́пукломдвояковы́пукломдвояковы́пуклойдвояковы́пуклых
Dạng ngắnдвоя`ковы́пуклдвоя`ковы́пуклодвоя`ковы́пукладвоя`ковы́пуклы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двояковыпуклый nghĩa là gì?

двояковыпуклый (tính từ) nghĩa là có hai mặt lồi.

двояковыпуклый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двояковы́пуклый (phiên âm Latinh dvojakovýpuklyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.