двубо́ртный
Dấu sắc trên двубо́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двубо́ртный nghĩa là vạt chéo, cơ-roa-dê.
Nghĩa của двубо́ртный
Tính từ
- Vạt chéo, cơ-roa-dê.
- двубо́ртный пиджа́кáo vét-tông vạt chéo (cơ-roa-dê)
Biến cách của двубо́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двубо́ртный | двубо́ртное | двубо́ртная | двубо́ртные |
| Sinh cách | двубо́ртного | двубо́ртного | двубо́ртной | двубо́ртных |
| Tặng cách | двубо́ртному | двубо́ртному | двубо́ртной | двубо́ртным |
| Đối cách | двубо́ртный / двубо́ртного | двубо́ртное | двубо́ртную | двубо́ртные / двубо́ртных |
| Công cụ cách | двубо́ртным | двубо́ртным | двубо́ртной | двубо́ртными |
| Giới cách | двубо́ртном | двубо́ртном | двубо́ртной | двубо́ртных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двубортный nghĩa là gì?
двубортный (tính từ) nghĩa là vạt chéo, cơ-roa-dê.
двубортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двубо́ртный (phiên âm Latinh dvubórtnyj, IPA [dvʊˈbortnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.