TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двугла́вый

dvuglávyj[dvʊˈɡɫavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двугла́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двугла́вый nghĩa là hai đầu, hai đỉnh.

Nghĩa của двугла́вый

Tính từ

  1. с двумя головами [có] hai đầu.
  2. с двумя вершинами [có] hai đỉnh.
  3. с двумя куполами [có] hai nóc.
    • двугла́вая мы́шца(giải phẫu) cơ hai đầu

Biến cách của двугла́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвугла́выйдвугла́воедвугла́ваядвугла́вые
Sinh cáchдвугла́вогодвугла́вогодвугла́войдвугла́вых
Tặng cáchдвугла́вомудвугла́вомудвугла́войдвугла́вым
Đối cáchдвугла́вый / двугла́вогодвугла́воедвугла́вуюдвугла́вые / двугла́вых
Công cụ cáchдвугла́вымдвугла́вымдвугла́войдвугла́выми
Giới cáchдвугла́вомдвугла́вомдвугла́войдвугла́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двуглавый nghĩa là gì?

двуглавый (tính từ) nghĩa là hai đầu, hai đỉnh.

двуглавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двугла́вый (phiên âm Latinh dvuglávyj, IPA [dvʊˈɡɫavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.