двуго́рбый
Dấu sắc trên двуго́рбый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двуго́рбый nghĩa là có hai bướu.
Nghĩa của двуго́рбый
Tính từ
- Có hai bướu.
- двуго́рбый верблю́д[con] lạc đà hai bướu
Biến cách của двуго́рбый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двуго́рбый | двуго́рбое | двуго́рбая | двуго́рбые |
| Sinh cách | двуго́рбого | двуго́рбого | двуго́рбой | двуго́рбых |
| Tặng cách | двуго́рбому | двуго́рбому | двуго́рбой | двуго́рбым |
| Đối cách | двуго́рбый / двуго́рбого | двуго́рбое | двуго́рбую | двуго́рбые / двуго́рбых |
| Công cụ cách | двуго́рбым | двуго́рбым | двуго́рбой | двуго́рбыми |
| Giới cách | двуго́рбом | двуго́рбом | двуго́рбой | двуго́рбых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двугорбый nghĩa là gì?
двугорбый (tính từ) nghĩa là có hai bướu.
двугорбый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двуго́рбый (phiên âm Latinh dvugórbyj, IPA [dvʊˈɡorbɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.