TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двугри́венный

giống đựcbất động vật
dvugrívennyj[dvʊˈɡrʲivʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двугри́венный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двугри́венный nghĩa là đồng hai mươi cô-pếch, đồng hai hào.

Nghĩa của двугри́венный

Danh từ

  1. Đồng hai mươi cô-pếch, đồng hai hào.

Biến cách của двугри́венный (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?двугри́венныйдвугри́венные
Sinh cách кого? чего?двугри́венногодвугри́венных
Tặng cách кому? чему?двугри́венномудвугри́венным
Đối cách кого? что?двугри́венныйдвугри́венные
Công cụ cách кем? чем?двугри́веннымдвугри́венными
Giới cách о ком? о чём?двугри́венномдвугри́венных

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

двугривенный nghĩa là gì?

двугривенный (danh từ) nghĩa là đồng hai mươi cô-pếch, đồng hai hào.

двугривенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двугри́венный (phiên âm Latinh dvugrívennyj, IPA [dvʊˈɡrʲivʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.