двугри́венный
Dấu sắc trên двугри́венный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двугри́венный nghĩa là đồng hai mươi cô-pếch, đồng hai hào.
Nghĩa của двугри́венный
Danh từ
- Đồng hai mươi cô-pếch, đồng hai hào.
Biến cách của двугри́венный (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двугри́венный | двугри́венные |
| Sinh cách кого? чего? | двугри́венного | двугри́венных |
| Tặng cách кому? чему? | двугри́венному | двугри́венным |
| Đối cách кого? что? | двугри́венный | двугри́венные |
| Công cụ cách кем? чем? | двугри́венным | двугри́венными |
| Giới cách о ком? о чём? | двугри́венном | двугри́венных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
двугривенный nghĩa là gì?
двугривенный (danh từ) nghĩa là đồng hai mươi cô-pếch, đồng hai hào.
двугривенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двугри́венный (phiên âm Latinh dvugrívennyj, IPA [dvʊˈɡrʲivʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.