TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двудо́мный

dvudómnyj[dvʊˈdomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двудо́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двудо́мный nghĩa là biệt chu.

Nghĩa của двудо́мный

Tính từ

  1. Biệt chu.

Biến cách của двудо́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвудо́мныйдвудо́мноедвудо́мнаядвудо́мные
Sinh cáchдвудо́многодвудо́многодвудо́мнойдвудо́мных
Tặng cáchдвудо́мномудвудо́мномудвудо́мнойдвудо́мным
Đối cáchдвудо́мный / двудо́многодвудо́мноедвудо́мнуюдвудо́мные / двудо́мных
Công cụ cáchдвудо́мнымдвудо́мнымдвудо́мнойдвудо́мными
Giới cáchдвудо́мномдвудо́мномдвудо́мнойдвудо́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двудомный nghĩa là gì?

двудомный (tính từ) nghĩa là biệt chu.

двудомный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двудо́мный (phiên âm Latinh dvudómnyj, IPA [dvʊˈdomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.