двукры́лый
Dấu sắc trên двукры́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двукры́лый nghĩa là có hai cánh.
Nghĩa của двукры́лый
Tính từ
- Có hai cánh.
Biến cách của двукры́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двукры́лый | двукры́лое | двукры́лая | двукры́лые |
| Sinh cách | двукры́лого | двукры́лого | двукры́лой | двукры́лых |
| Tặng cách | двукры́лому | двукры́лому | двукры́лой | двукры́лым |
| Đối cách | двукры́лый / двукры́лого | двукры́лое | двукры́лую | двукры́лые / двукры́лых |
| Công cụ cách | двукры́лым | двукры́лым | двукры́лой | двукры́лыми |
| Giới cách | двукры́лом | двукры́лом | двукры́лой | двукры́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двукрылый nghĩa là gì?
двукрылый (tính từ) nghĩa là có hai cánh.
двукрылый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двукры́лый (phiên âm Latinh dvukrýlyj, IPA [dvʊˈkrɨɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.