двусти́шие
giống trungbất động vật
dvustíšije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên двусти́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двусти́шие nghĩa là thơ hai câu.
Nghĩa của двусти́шие
Danh từ
- Thơ hai câu.
Biến cách của двусти́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двусти́шие | двусти́шия |
| Sinh cách кого? чего? | двусти́шия | двусти́ший |
| Tặng cách кому? чему? | двусти́шию | двусти́шиям |
| Đối cách кого? что? | двусти́шие | двусти́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | двусти́шием | двусти́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | двусти́шии | двусти́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
двустишие nghĩa là gì?
двустишие (danh từ) nghĩa là thơ hai câu.
двустишие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двусти́шие (phiên âm Latinh dvustíšije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.