двухколёсный
dvuxkoljósnyj[dvʊxkɐˈlʲɵsnɨj]
giọng máy của trình duyệt
двухколёсный nghĩa là có hai bánh.
Nghĩa của двухколёсный
Tính từ
- Có hai bánh.
Biến cách của двухколёсный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухколёсный | двухколёсное | двухколёсная | двухколёсные |
| Sinh cách | двухколёсного | двухколёсного | двухколёсной | двухколёсных |
| Tặng cách | двухколёсному | двухколёсному | двухколёсной | двухколёсным |
| Đối cách | двухколёсный / двухколёсного | двухколёсное | двухколёсную | двухколёсные / двухколёсных |
| Công cụ cách | двухколёсным | двухколёсным | двухколёсной | двухколёсными |
| Giới cách | двухколёсном | двухколёсном | двухколёсной | двухколёсных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухколёсный nghĩa là gì?
двухколёсный (tính từ) nghĩa là có hai bánh.
двухколёсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухколёсный (phiên âm Latinh dvuxkoljósnyj, IPA [dvʊxkɐˈlʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.