TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухколёсный

dvuxkoljósnyj[dvʊxkɐˈlʲɵsnɨj] giọng máy của trình duyệt

двухколёсный nghĩa là có hai bánh.

Nghĩa của двухколёсный

Tính từ

  1. Có hai bánh.

Biến cách của двухколёсный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухколёсныйдвухколёсноедвухколёснаядвухколёсные
Sinh cáchдвухколёсногодвухколёсногодвухколёснойдвухколёсных
Tặng cáchдвухколёсномудвухколёсномудвухколёснойдвухколёсным
Đối cáchдвухколёсный / двухколёсногодвухколёсноедвухколёснуюдвухколёсные / двухколёсных
Công cụ cáchдвухколёснымдвухколёснымдвухколёснойдвухколёсными
Giới cáchдвухколёсномдвухколёсномдвухколёснойдвухколёсных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухколёсный nghĩa là gì?

двухколёсный (tính từ) nghĩa là có hai bánh.

двухколёсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухколёсный (phiên âm Latinh dvuxkoljósnyj, IPA [dvʊxkɐˈlʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.