двухко́мнатный
Dấu sắc trên двухко́мнатный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухко́мнатный nghĩa là có hai phòng.
Nghĩa của двухко́мнатный
Tính từ
- Có hai phòng.
Biến cách của двухко́мнатный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухко́мнатный | двухко́мнатное | двухко́мнатная | двухко́мнатные |
| Sinh cách | двухко́мнатного | двухко́мнатного | двухко́мнатной | двухко́мнатных |
| Tặng cách | двухко́мнатному | двухко́мнатному | двухко́мнатной | двухко́мнатным |
| Đối cách | двухко́мнатный / двухко́мнатного | двухко́мнатное | двухко́мнатную | двухко́мнатные / двухко́мнатных |
| Công cụ cách | двухко́мнатным | двухко́мнатным | двухко́мнатной | двухко́мнатными |
| Giới cách | двухко́мнатном | двухко́мнатном | двухко́мнатной | двухко́мнатных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухкомнатный nghĩa là gì?
двухкомнатный (tính từ) nghĩa là có hai phòng.
двухкомнатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухко́мнатный (phiên âm Latinh dvuxkómnatnyj, IPA [dvʊxˈkomnətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.