TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухко́мнатный

dvuxkómnatnyj[dvʊxˈkomnətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухко́мнатный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухко́мнатный nghĩa là có hai phòng.

Nghĩa của двухко́мнатный

Tính từ

  1. Có hai phòng.

Biến cách của двухко́мнатный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухко́мнатныйдвухко́мнатноедвухко́мнатнаядвухко́мнатные
Sinh cáchдвухко́мнатногодвухко́мнатногодвухко́мнатнойдвухко́мнатных
Tặng cáchдвухко́мнатномудвухко́мнатномудвухко́мнатнойдвухко́мнатным
Đối cáchдвухко́мнатный / двухко́мнатногодвухко́мнатноедвухко́мнатнуюдвухко́мнатные / двухко́мнатных
Công cụ cáchдвухко́мнатнымдвухко́мнатнымдвухко́мнатнойдвухко́мнатными
Giới cáchдвухко́мнатномдвухко́мнатномдвухко́мнатнойдвухко́мнатных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухкомнатный nghĩa là gì?

двухкомнатный (tính từ) nghĩa là có hai phòng.

двухкомнатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухко́мнатный (phiên âm Latinh dvuxkómnatnyj, IPA [dvʊxˈkomnətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.