TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухме́стный

dvuxméstnyj[dvʊxˈmʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухме́стный nghĩa là có hai chỗ.

Nghĩa của двухме́стный

Tính từ

  1. Có hai chỗ.
    • двухме́стное купе́buồng toa hai chỗ nằm
    • двухме́стная маши́наô tô hai chỗ

Biến cách của двухме́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухме́стныйдвухме́стноедвухме́стнаядвухме́стные
Sinh cáchдвухме́стногодвухме́стногодвухме́стнойдвухме́стных
Tặng cáchдвухме́стномудвухме́стномудвухме́стнойдвухме́стным
Đối cáchдвухме́стный / двухме́стногодвухме́стноедвухме́стнуюдвухме́стные / двухме́стных
Công cụ cáchдвухме́стнымдвухме́стнымдвухме́стнойдвухме́стными
Giới cáchдвухме́стномдвухме́стномдвухме́стнойдвухме́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухместный nghĩa là gì?

двухместный (tính từ) nghĩa là có hai chỗ.

двухместный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухме́стный (phiên âm Latinh dvuxméstnyj, IPA [dvʊxˈmʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.