двухме́стный
Dấu sắc trên двухме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухме́стный nghĩa là có hai chỗ.
Nghĩa của двухме́стный
Tính từ
- Có hai chỗ.
- двухме́стное купе́buồng toa hai chỗ nằm
- двухме́стная маши́наô tô hai chỗ
Biến cách của двухме́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухме́стный | двухме́стное | двухме́стная | двухме́стные |
| Sinh cách | двухме́стного | двухме́стного | двухме́стной | двухме́стных |
| Tặng cách | двухме́стному | двухме́стному | двухме́стной | двухме́стным |
| Đối cách | двухме́стный / двухме́стного | двухме́стное | двухме́стную | двухме́стные / двухме́стных |
| Công cụ cách | двухме́стным | двухме́стным | двухме́стной | двухме́стными |
| Giới cách | двухме́стном | двухме́стном | двухме́стной | двухме́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухместный nghĩa là gì?
двухместный (tính từ) nghĩa là có hai chỗ.
двухместный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухме́стный (phiên âm Latinh dvuxméstnyj, IPA [dvʊxˈmʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.