двухме́сячный
Dấu sắc trên двухме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухме́сячный nghĩa là hai tháng.
Nghĩa của двухме́сячный
Tính từ
- о сроке [trong] hai tháng.
- о возрасте [lên] hai tháng.
- о журнале и т. п. [ra] hai tháng một kỳ.
Biến cách của двухме́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухме́сячный | двухме́сячное | двухме́сячная | двухме́сячные |
| Sinh cách | двухме́сячного | двухме́сячного | двухме́сячной | двухме́сячных |
| Tặng cách | двухме́сячному | двухме́сячному | двухме́сячной | двухме́сячным |
| Đối cách | двухме́сячный / двухме́сячного | двухме́сячное | двухме́сячную | двухме́сячные / двухме́сячных |
| Công cụ cách | двухме́сячным | двухме́сячным | двухме́сячной | двухме́сячными |
| Giới cách | двухме́сячном | двухме́сячном | двухме́сячной | двухме́сячных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của двухме́сячный
Câu hỏi thường gặp
двухмесячный nghĩa là gì?
двухмесячный (tính từ) nghĩa là hai tháng.
двухмесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухме́сячный (phiên âm Latinh dvuxmésjačnyj, IPA [dvʊxˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.