TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухме́сячный

dvuxmésjačnyj[dvʊxˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухме́сячный nghĩa là hai tháng.

Nghĩa của двухме́сячный

Tính từ

  1. о сроке [trong] hai tháng.
  2. о возрасте [lên] hai tháng.
  3. о журнале и т. п. [ra] hai tháng một kỳ.

Biến cách của двухме́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухме́сячныйдвухме́сячноедвухме́сячнаядвухме́сячные
Sinh cáchдвухме́сячногодвухме́сячногодвухме́сячнойдвухме́сячных
Tặng cáchдвухме́сячномудвухме́сячномудвухме́сячнойдвухме́сячным
Đối cáchдвухме́сячный / двухме́сячногодвухме́сячноедвухме́сячнуюдвухме́сячные / двухме́сячных
Công cụ cáchдвухме́сячнымдвухме́сячнымдвухме́сячнойдвухме́сячными
Giới cáchдвухме́сячномдвухме́сячномдвухме́сячнойдвухме́сячных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của двухме́сячный

Câu hỏi thường gặp

двухмесячный nghĩa là gì?

двухмесячный (tính từ) nghĩa là hai tháng.

двухмесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухме́сячный (phiên âm Latinh dvuxmésjačnyj, IPA [dvʊxˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.