TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухпарти́йный

dvuxpartíjnyj[dvʊxpɐrˈtʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухпарти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухпарти́йный nghĩa là có hai đảng.

Nghĩa của двухпарти́йный

Tính từ

  1. Có hai đảng.
    • двухпарти́йная систе́маchế độ hai đảng

Biến cách của двухпарти́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухпарти́йныйдвухпарти́йноедвухпарти́йнаядвухпарти́йные
Sinh cáchдвухпарти́йногодвухпарти́йногодвухпарти́йнойдвухпарти́йных
Tặng cáchдвухпарти́йномудвухпарти́йномудвухпарти́йнойдвухпарти́йным
Đối cáchдвухпарти́йный / двухпарти́йногодвухпарти́йноедвухпарти́йнуюдвухпарти́йные / двухпарти́йных
Công cụ cáchдвухпарти́йнымдвухпарти́йнымдвухпарти́йнойдвухпарти́йными
Giới cáchдвухпарти́йномдвухпарти́йномдвухпарти́йнойдвухпарти́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухпартийный nghĩa là gì?

двухпартийный (tính từ) nghĩa là có hai đảng.

двухпартийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухпарти́йный (phiên âm Latinh dvuxpartíjnyj, IPA [dvʊxpɐrˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.