двухпарти́йный
Dấu sắc trên двухпарти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухпарти́йный nghĩa là có hai đảng.
Nghĩa của двухпарти́йный
Tính từ
- Có hai đảng.
- двухпарти́йная систе́маchế độ hai đảng
Biến cách của двухпарти́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухпарти́йный | двухпарти́йное | двухпарти́йная | двухпарти́йные |
| Sinh cách | двухпарти́йного | двухпарти́йного | двухпарти́йной | двухпарти́йных |
| Tặng cách | двухпарти́йному | двухпарти́йному | двухпарти́йной | двухпарти́йным |
| Đối cách | двухпарти́йный / двухпарти́йного | двухпарти́йное | двухпарти́йную | двухпарти́йные / двухпарти́йных |
| Công cụ cách | двухпарти́йным | двухпарти́йным | двухпарти́йной | двухпарти́йными |
| Giới cách | двухпарти́йном | двухпарти́йном | двухпарти́йной | двухпарти́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухпартийный nghĩa là gì?
двухпартийный (tính từ) nghĩa là có hai đảng.
двухпартийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухпарти́йный (phiên âm Latinh dvuxpartíjnyj, IPA [dvʊxpɐrˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.