TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухчасово́й

dvuxčasovój[dvʊxt͡ɕɪsɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухчасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухчасово́й nghĩa là trong hai giờ, hai tiếng đồng hồ.

Nghĩa của двухчасово́й

Tính từ

  1. Trong hai giờ, hai tiếng đồng hồ.
  2. khẩu ngữ о поезде и т. п. [lúc] hai giờ.

Biến cách của двухчасово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухчасово́йдвухчасово́едвухчасова́ядвухчасовы́е
Sinh cáchдвухчасово́годвухчасово́годвухчасово́йдвухчасовы́х
Tặng cáchдвухчасово́мудвухчасово́мудвухчасово́йдвухчасовы́м
Đối cáchдвухчасово́й / двухчасово́годвухчасово́едвухчасову́юдвухчасовы́е / двухчасовы́х
Công cụ cáchдвухчасовы́мдвухчасовы́мдвухчасово́йдвухчасовы́ми
Giới cáchдвухчасово́мдвухчасово́мдвухчасово́йдвухчасовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухчасовой nghĩa là gì?

двухчасовой (tính từ) nghĩa là trong hai giờ, hai tiếng đồng hồ.

двухчасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухчасово́й (phiên âm Latinh dvuxčasovój, IPA [dvʊxt͡ɕɪsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.