двухчасово́й
Dấu sắc trên двухчасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухчасово́й nghĩa là trong hai giờ, hai tiếng đồng hồ.
Nghĩa của двухчасово́й
Tính từ
- Trong hai giờ, hai tiếng đồng hồ.
- khẩu ngữ о поезде и т. п. [lúc] hai giờ.
Biến cách của двухчасово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухчасово́й | двухчасово́е | двухчасова́я | двухчасовы́е |
| Sinh cách | двухчасово́го | двухчасово́го | двухчасово́й | двухчасовы́х |
| Tặng cách | двухчасово́му | двухчасово́му | двухчасово́й | двухчасовы́м |
| Đối cách | двухчасово́й / двухчасово́го | двухчасово́е | двухчасову́ю | двухчасовы́е / двухчасовы́х |
| Công cụ cách | двухчасовы́м | двухчасовы́м | двухчасово́й | двухчасовы́ми |
| Giới cách | двухчасово́м | двухчасово́м | двухчасово́й | двухчасовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухчасовой nghĩa là gì?
двухчасовой (tính từ) nghĩa là trong hai giờ, hai tiếng đồng hồ.
двухчасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухчасово́й (phiên âm Latinh dvuxčasovój, IPA [dvʊxt͡ɕɪsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.