двухнеде́льный
Dấu sắc trên двухнеде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухнеде́льный nghĩa là hai tuần.
Nghĩa của двухнеде́льный
Tính từ
- о сроке [trong] hai tuần.
- о возрасте [lên] hai tuần.
- об издании [ra] hai tuần một kỳ, nửa tháng một kỳ, bán nguyệt.
- двухнеде́льный журна́лbán nguyệt san
Biến cách của двухнеде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухнеде́льный | двухнеде́льное | двухнеде́льная | двухнеде́льные |
| Sinh cách | двухнеде́льного | двухнеде́льного | двухнеде́льной | двухнеде́льных |
| Tặng cách | двухнеде́льному | двухнеде́льному | двухнеде́льной | двухнеде́льным |
| Đối cách | двухнеде́льный / двухнеде́льного | двухнеде́льное | двухнеде́льную | двухнеде́льные / двухнеде́льных |
| Công cụ cách | двухнеде́льным | двухнеде́льным | двухнеде́льной | двухнеде́льными |
| Giới cách | двухнеде́льном | двухнеде́льном | двухнеде́льной | двухнеде́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của двухнеде́льный
Câu hỏi thường gặp
двухнедельный nghĩa là gì?
двухнедельный (tính từ) nghĩa là hai tuần.
двухнедельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухнеде́льный (phiên âm Latinh dvuxnedélʹnyj, IPA [dvʊxnʲɪˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.