TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухнеде́льный

dvuxnedélʹnyj[dvʊxnʲɪˈdʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухнеде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухнеде́льный nghĩa là hai tuần.

Nghĩa của двухнеде́льный

Tính từ

  1. о сроке [trong] hai tuần.
  2. о возрасте [lên] hai tuần.
  3. об издании [ra] hai tuần một kỳ, nửa tháng một kỳ, bán nguyệt.
    • двухнеде́льный журна́лbán nguyệt san

Biến cách của двухнеде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухнеде́льныйдвухнеде́льноедвухнеде́льнаядвухнеде́льные
Sinh cáchдвухнеде́льногодвухнеде́льногодвухнеде́льнойдвухнеде́льных
Tặng cáchдвухнеде́льномудвухнеде́льномудвухнеде́льнойдвухнеде́льным
Đối cáchдвухнеде́льный / двухнеде́льногодвухнеде́льноедвухнеде́льнуюдвухнеде́льные / двухнеде́льных
Công cụ cáchдвухнеде́льнымдвухнеде́льнымдвухнеде́льнойдвухнеде́льными
Giới cáchдвухнеде́льномдвухнеде́льномдвухнеде́льнойдвухнеде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của двухнеде́льный

Câu hỏi thường gặp

двухнедельный nghĩa là gì?

двухнедельный (tính từ) nghĩa là hai tuần.

двухнедельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухнеде́льный (phiên âm Latinh dvuxnedélʹnyj, IPA [dvʊxnʲɪˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.