TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухсменный

dvuxsmennyj giọng máy của trình duyệt

двухсменный nghĩa là có hai kíp, hai ca.

Nghĩa của двухсменный

Tính từ

  1. Có hai kíp, hai ca.

Câu hỏi thường gặp

двухсменный nghĩa là gì?

двухсменный (tính từ) nghĩa là có hai kíp, hai ca.

двухсменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухсменный (phiên âm Latinh dvuxsmennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.