двухсо́тый
Dấu sắc trên двухсо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухсо́тый nghĩa là thứ hai trăm.
Nghĩa của двухсо́тый
Số từ
- Thứ hai trăm.
Biến cách của двухсо́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухсо́тый | двухсо́тое | двухсо́тая | двухсо́тые |
| Sinh cách | двухсо́того | двухсо́того | двухсо́той | двухсо́тых |
| Tặng cách | двухсо́тому | двухсо́тому | двухсо́той | двухсо́тым |
| Đối cách | двухсо́тый / двухсо́того | двухсо́тое | двухсо́тую | двухсо́тые / двухсо́тых |
| Công cụ cách | двухсо́тым | двухсо́тым | двухсо́той | двухсо́тыми |
| Giới cách | двухсо́том | двухсо́том | двухсо́той | двухсо́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухсотый nghĩa là gì?
двухсотый (số từ) nghĩa là thứ hai trăm.
двухсотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухсо́тый (phiên âm Latinh dvuxsótyj, IPA [dvʊxˈsotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.