TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухсо́тый

giống đựcđộng vật
dvuxsótyj[dvʊxˈsotɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухсо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухсо́тый nghĩa là thứ hai trăm.

Nghĩa của двухсо́тый

Số từ

  1. Thứ hai trăm.

Biến cách của двухсо́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухсо́тыйдвухсо́тоедвухсо́таядвухсо́тые
Sinh cáchдвухсо́тогодвухсо́тогодвухсо́тойдвухсо́тых
Tặng cáchдвухсо́томудвухсо́томудвухсо́тойдвухсо́тым
Đối cáchдвухсо́тый / двухсо́тогодвухсо́тоедвухсо́туюдвухсо́тые / двухсо́тых
Công cụ cáchдвухсо́тымдвухсо́тымдвухсо́тойдвухсо́тыми
Giới cáchдвухсо́томдвухсо́томдвухсо́тойдвухсо́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухсотый nghĩa là gì?

двухсотый (số từ) nghĩa là thứ hai trăm.

двухсотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухсо́тый (phiên âm Latinh dvuxsótyj, IPA [dvʊxˈsotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.