TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухты́сячный

dvuxtýsjačnyj[dvʊxˈtɨsʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухты́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухты́сячный nghĩa là thứ hai nghìn.

Nghĩa của двухты́сячный

Số từ

  1. Thứ hai nghìn.

Biến cách của двухты́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухты́сячныйдвухты́сячноедвухты́сячнаядвухты́сячные
Sinh cáchдвухты́сячногодвухты́сячногодвухты́сячнойдвухты́сячных
Tặng cáchдвухты́сячномудвухты́сячномудвухты́сячнойдвухты́сячным
Đối cáchдвухты́сячный / двухты́сячногодвухты́сячноедвухты́сячнуюдвухты́сячные / двухты́сячных
Công cụ cáchдвухты́сячнымдвухты́сячнымдвухты́сячнойдвухты́сячными
Giới cáchдвухты́сячномдвухты́сячномдвухты́сячнойдвухты́сячных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухтысячный nghĩa là gì?

двухтысячный (số từ) nghĩa là thứ hai nghìn.

двухтысячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухты́сячный (phiên âm Latinh dvuxtýsjačnyj, IPA [dvʊxˈtɨsʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.