двухты́сячный
Dấu sắc trên двухты́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухты́сячный nghĩa là thứ hai nghìn.
Nghĩa của двухты́сячный
Số từ
- Thứ hai nghìn.
Biến cách của двухты́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухты́сячный | двухты́сячное | двухты́сячная | двухты́сячные |
| Sinh cách | двухты́сячного | двухты́сячного | двухты́сячной | двухты́сячных |
| Tặng cách | двухты́сячному | двухты́сячному | двухты́сячной | двухты́сячным |
| Đối cách | двухты́сячный / двухты́сячного | двухты́сячное | двухты́сячную | двухты́сячные / двухты́сячных |
| Công cụ cách | двухты́сячным | двухты́сячным | двухты́сячной | двухты́сячными |
| Giới cách | двухты́сячном | двухты́сячном | двухты́сячной | двухты́сячных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухтысячный nghĩa là gì?
двухтысячный (số từ) nghĩa là thứ hai nghìn.
двухтысячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухты́сячный (phiên âm Latinh dvuxtýsjačnyj, IPA [dvʊxˈtɨsʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.