TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухцве́тный

dvuxcvétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухцве́тный nghĩa là có hai màu.

Nghĩa của двухцве́тный

Tính từ

  1. Có hai màu.

Biến cách của двухцве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухцве́тныйдвухцве́тноедвухцве́тнаядвухцве́тные
Sinh cáchдвухцве́тногодвухцве́тногодвухцве́тнойдвухцве́тных
Tặng cáchдвухцве́тномудвухцве́тномудвухцве́тнойдвухцве́тным
Đối cáchдвухцве́тныйдвухцве́тноедвухцве́тнуюдвухцве́тные
Công cụ cáchдвухцве́тнымдвухцве́тнымдвухцве́тнойдвухцве́тными
Giới cáchдвухцве́тномдвухцве́тномдвухцве́тнойдвухцве́тных
Dạng ngắnдвухцве́тендвухцве́тнодвухцве́тнадвухцве́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двухцветный nghĩa là gì?

двухцветный (tính từ) nghĩa là có hai màu.

двухцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухцве́тный (phiên âm Latinh dvuxcvétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.