двухцве́тный
dvuxcvétnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên двухцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухцве́тный nghĩa là có hai màu.
Nghĩa của двухцве́тный
Tính từ
- Có hai màu.
Biến cách của двухцве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухцве́тный | двухцве́тное | двухцве́тная | двухцве́тные |
| Sinh cách | двухцве́тного | двухцве́тного | двухцве́тной | двухцве́тных |
| Tặng cách | двухцве́тному | двухцве́тному | двухцве́тной | двухцве́тным |
| Đối cách | двухцве́тный | двухцве́тное | двухцве́тную | двухцве́тные |
| Công cụ cách | двухцве́тным | двухцве́тным | двухцве́тной | двухцве́тными |
| Giới cách | двухцве́тном | двухцве́тном | двухцве́тной | двухцве́тных |
| Dạng ngắn | двухцве́тен | двухцве́тно | двухцве́тна | двухцве́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двухцветный nghĩa là gì?
двухцветный (tính từ) nghĩa là có hai màu.
двухцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухцве́тный (phiên âm Latinh dvuxcvétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.