двуязы́чный
Dấu sắc trên двуязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двуязы́чный nghĩa là có hai thứ tiếng, nói hai thứ tiếng.
Nghĩa của двуязы́чный
Tính từ
- Có hai thứ tiếng.
- двуязы́чный слова́рьtừ điển hai thứ tiếng
- о населении и т. п. Nói hai thứ tiếng.
Biến cách của двуязы́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двуязы́чный | двуязы́чное | двуязы́чная | двуязы́чные |
| Sinh cách | двуязы́чного | двуязы́чного | двуязы́чной | двуязы́чных |
| Tặng cách | двуязы́чному | двуязы́чному | двуязы́чной | двуязы́чным |
| Đối cách | двуязы́чный / двуязы́чного | двуязы́чное | двуязы́чную | двуязы́чные / двуязы́чных |
| Công cụ cách | двуязы́чным | двуязы́чным | двуязы́чной | двуязы́чными |
| Giới cách | двуязы́чном | двуязы́чном | двуязы́чной | двуязы́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của двуязы́чный
| So sánh hơn | (по)двуязы́чнее |
Câu hỏi thường gặp
двуязычный nghĩa là gì?
двуязычный (tính từ) nghĩa là có hai thứ tiếng, nói hai thứ tiếng.
двуязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двуязы́чный (phiên âm Latinh dvujazýčnyj, IPA [dvʊ(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.