TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двуязы́чный

dvujazýčnyj[dvʊ(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двуязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двуязы́чный nghĩa là có hai thứ tiếng, nói hai thứ tiếng.

Nghĩa của двуязы́чный

Tính từ

  1. Có hai thứ tiếng.
    • двуязы́чный слова́рьtừ điển hai thứ tiếng
  2. о населении и т. п. Nói hai thứ tiếng.

Biến cách của двуязы́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвуязы́чныйдвуязы́чноедвуязы́чнаядвуязы́чные
Sinh cáchдвуязы́чногодвуязы́чногодвуязы́чнойдвуязы́чных
Tặng cáchдвуязы́чномудвуязы́чномудвуязы́чнойдвуязы́чным
Đối cáchдвуязы́чный / двуязы́чногодвуязы́чноедвуязы́чнуюдвуязы́чные / двуязы́чных
Công cụ cáchдвуязы́чнымдвуязы́чнымдвуязы́чнойдвуязы́чными
Giới cáchдвуязы́чномдвуязы́чномдвуязы́чнойдвуязы́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của двуязы́чный

So sánh hơn(по)двуязы́чнее

Câu hỏi thường gặp

двуязычный nghĩa là gì?

двуязычный (tính từ) nghĩa là có hai thứ tiếng, nói hai thứ tiếng.

двуязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двуязы́чный (phiên âm Latinh dvujazýčnyj, IPA [dvʊ(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.