двучле́н
giống đựcbất động vật
dvučlén
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên двучле́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двучле́н nghĩa là nhị thức.
Nghĩa của двучле́н
Danh từ
- Nhị thức.
Biến cách của двучле́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двучле́н | двучле́ны |
| Sinh cách кого? чего? | двучле́на | двучле́нов |
| Tặng cách кому? чему? | двучле́ну | двучле́нам |
| Đối cách кого? что? | двучле́н | двучле́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | двучле́ном | двучле́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | двучле́не | двучле́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
двучлен nghĩa là gì?
двучлен (danh từ) nghĩa là nhị thức.
двучлен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двучле́н (phiên âm Latinh dvučlén); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.