деби́т
giống đựcbất động vật
debít
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên деби́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деби́т nghĩa là lưu lượng, sản lượng.
Nghĩa của деби́т
Danh từ
- Lưu lượng, sản lượng.
- деби́т нефтяно́й скава́жиныsản lượng, giếng dầu
Biến cách của деби́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деби́т | деби́ты |
| Sinh cách кого? чего? | деби́та | деби́тов |
| Tặng cách кому? чему? | деби́ту | деби́там |
| Đối cách кого? что? | деби́т | деби́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | деби́том | деби́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | деби́те | деби́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дебит nghĩa là gì?
дебит (danh từ) nghĩa là lưu lượng, sản lượng.
дебит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деби́т (phiên âm Latinh debít); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.