дева́йс
giống đựcbất động vật
devájs[dʲɪˈvajs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дева́йс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дева́йс nghĩa là thiết bị, dụng cụ.
Nghĩa của дева́йс
Danh từ
- Thiết bị, dụng cụ.
Biến cách của дева́йс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дева́йс | дева́йсы |
| Sinh cách кого? чего? | дева́йса | дева́йсов |
| Tặng cách кому? чему? | дева́йсу | дева́йсам |
| Đối cách кого? что? | дева́йс | дева́йсы |
| Công cụ cách кем? чем? | дева́йсом | дева́йсами |
| Giới cách о ком? о чём? | дева́йсе | дева́йсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
девайс nghĩa là gì?
девайс (danh từ) nghĩa là thiết bị, dụng cụ.
девайс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дева́йс (phiên âm Latinh devájs, IPA [dʲɪˈvajs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.