TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

девальвировать

thể chưa hoàn thành
devalʹvirovatʹ giọng máy của trình duyệt

девальвировать nghĩa là phá giá, giảm giá.

Nghĩa của девальвировать

Động từ

  1. Phá giá, giảm giá, hạ giá.

Câu hỏi thường gặp

девальвировать nghĩa là gì?

девальвировать (động từ) nghĩa là phá giá, giảm giá.

девальвировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là девальвировать (phiên âm Latinh devalʹvirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.