TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

девический

devičeskij giọng máy của trình duyệt

девический nghĩa là thanh nữ, cô gái.

Nghĩa của девический

Nghĩa lấy theo mục девичий.

Tính từ

  1. Thuộc về thiếu nữ, thanh nữ, cô gái, con gái.

Câu hỏi thường gặp

девический nghĩa là gì?

девический (tính từ) nghĩa là thanh nữ, cô gái.

девический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là девический (phiên âm Latinh devičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.