деви́ца
Dấu sắc trên деви́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деви́ца nghĩa là người thiếu nữ, thanh nữ, thiếu nữ.
Nghĩa của деви́ца
Nghĩa lấy theo mục девушка.
Danh từ
- Người thiếu nữ, thanh nữ, con gái; cô gái.
- Thiếu nữ.
- Gái trinh, trinh nữ.
- Cô gái, con gái, gái.
Biến cách của деви́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деви́ца | деви́цы |
| Sinh cách кого? чего? | деви́цы | деви́ц |
| Tặng cách кому? чему? | деви́це | деви́цам |
| Đối cách кого? что? | деви́цу | деви́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | деви́цей | деви́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | деви́це | деви́цах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với деви́ца
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
девица nghĩa là gì?
девица (danh từ) nghĩa là người thiếu nữ, thanh nữ, thiếu nữ.
девица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деви́ца (phiên âm Latinh devíca, IPA [dʲɪˈvʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.