TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деви́ца

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
devíca[dʲɪˈvʲit͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên деви́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

деви́ца nghĩa là người thiếu nữ, thanh nữ, thiếu nữ.

Nghĩa của деви́ца

Nghĩa lấy theo mục девушка.

Danh từ

  1. Người thiếu nữ, thanh nữ, con gái; cô gái.
  2. Thiếu nữ.
  3. Gái trinh, trinh nữ.
  4. Cô gái, con gái, gái.

Biến cách của деви́ца (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?деви́цадеви́цы
Sinh cách кого? чего?деви́цыдеви́ц
Tặng cách кому? чему?деви́цедеви́цам
Đối cách кого? что?деви́цудеви́ц
Công cụ cách кем? чем?деви́цейдеви́цами
Giới cách о ком? о чём?деви́цедеви́цах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với деви́ца

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

девица nghĩa là gì?

девица (danh từ) nghĩa là người thiếu nữ, thanh nữ, thiếu nữ.

девица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деви́ца (phiên âm Latinh devíca, IPA [dʲɪˈvʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.