де́вственность
Dấu sắc trên де́вственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́вственность nghĩa là sự trinh tiết, trinh bạch.
Nghĩa của де́вственность
Danh từ
- Sự trinh tiết, trinh bạch.
Biến cách của де́вственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́вственность | де́вственности |
| Sinh cách кого? чего? | де́вственности | де́вственностей |
| Tặng cách кому? чему? | де́вственности | де́вственностям |
| Đối cách кого? что? | де́вственность | де́вственности |
| Công cụ cách кем? чем? | де́вственностью | де́вственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | де́вственности | де́вственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
девственность nghĩa là gì?
девственность (danh từ) nghĩa là sự trinh tiết, trinh bạch.
девственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́вственность (phiên âm Latinh dévstvennostʹ, IPA [ˈdʲefstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.