де́вственный
Dấu sắc trên де́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́вственный nghĩa là trinh tiết, trinh bạch.
Nghĩa của де́вственный
Tính từ
- Trinh tiết, trinh bạch, tân, trinh.
Biến cách của де́вственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́вственный | де́вственное | де́вственная | де́вственные |
| Sinh cách | де́вственного | де́вственного | де́вственной | де́вственных |
| Tặng cách | де́вственному | де́вственному | де́вственной | де́вственным |
| Đối cách | де́вственный / де́вственного | де́вственное | де́вственную | де́вственные / де́вственных |
| Công cụ cách | де́вственным | де́вственным | де́вственной | де́вственными |
| Giới cách | де́вственном | де́вственном | де́вственной | де́вственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
девственный nghĩa là gì?
девственный (tính từ) nghĩa là trinh tiết, trinh bạch.
девственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́вственный (phiên âm Latinh dévstvennyj, IPA [ˈdʲefstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.