TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́вственный

dévstvennyj[ˈdʲefstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́вственный nghĩa là trinh tiết, trinh bạch.

Nghĩa của де́вственный

Tính từ

  1. Trinh tiết, trinh bạch, tân, trinh.

Biến cách của де́вственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchде́вственныйде́вственноеде́вственнаяде́вственные
Sinh cáchде́вственногоде́вственногоде́вственнойде́вственных
Tặng cáchде́вственномуде́вственномуде́вственнойде́вственным
Đối cáchде́вственный / де́вственногоде́вственноеде́вственнуюде́вственные / де́вственных
Công cụ cáchде́вственнымде́вственнымде́вственнойде́вственными
Giới cáchде́вственномде́вственномде́вственнойде́вственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

девственный nghĩa là gì?

девственный (tính từ) nghĩa là trinh tiết, trinh bạch.

девственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́вственный (phiên âm Latinh dévstvennyj, IPA [ˈdʲefstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.