девяностоле́тний
Dấu sắc trên девяностоле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
девяностоле́тний nghĩa là chín mươi năm, chín mươi tuổi.
Nghĩa của девяностоле́тний
Tính từ
- о сроке [trong] chín mươi năm.
- о возрасте [thọ] chín mươi tuổi.
Biến cách của девяностоле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | девяностоле́тний | девяностоле́тнее | девяностоле́тняя | девяностоле́тние |
| Sinh cách | девяностоле́тнего | девяностоле́тнего | девяностоле́тней | девяностоле́тних |
| Tặng cách | девяностоле́тнему | девяностоле́тнему | девяностоле́тней | девяностоле́тним |
| Đối cách | девяностоле́тний / девяностоле́тнего | девяностоле́тнее | девяностоле́тнюю | девяностоле́тние / девяностоле́тних |
| Công cụ cách | девяностоле́тним | девяностоле́тним | девяностоле́тней | девяностоле́тними |
| Giới cách | девяностоле́тнем | девяностоле́тнем | девяностоле́тней | девяностоле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của девяностоле́тний
Câu hỏi thường gặp
девяностолетний nghĩa là gì?
девяностолетний (tính từ) nghĩa là chín mươi năm, chín mươi tuổi.
девяностолетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là девяностоле́тний (phiên âm Latinh devjanostolétnij, IPA [dʲɪvʲɪˌnostɐˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.