девятиле́тний
Dấu sắc trên девятиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
девятиле́тний nghĩa là chín năm, lên chín, chín tuổi.
Nghĩa của девятиле́тний
Tính từ
- о сроке [trong] chín năm.
- о возрасте Lên chín, [lên] chín tuổi.
Biến cách của девятиле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | девятиле́тний | девятиле́тнее | девятиле́тняя | девятиле́тние |
| Sinh cách | девятиле́тнего | девятиле́тнего | девятиле́тней | девятиле́тних |
| Tặng cách | девятиле́тнему | девятиле́тнему | девятиле́тней | девятиле́тним |
| Đối cách | девятиле́тний / девятиле́тнего | девятиле́тнее | девятиле́тнюю | девятиле́тние / девятиле́тних |
| Công cụ cách | девятиле́тним | девятиле́тним | девятиле́тней | девятиле́тними |
| Giới cách | девятиле́тнем | девятиле́тнем | девятиле́тней | девятиле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của девятиле́тний
Câu hỏi thường gặp
девятилетний nghĩa là gì?
девятилетний (tính từ) nghĩa là chín năm, lên chín, chín tuổi.
девятилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là девятиле́тний (phiên âm Latinh devjatilétnij, IPA [dʲɪvʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.