TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

девятиле́тний

devjatilétnij[dʲɪvʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên девятиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

девятиле́тний nghĩa là chín năm, lên chín, chín tuổi.

Nghĩa của девятиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] chín năm.
  2. о возрасте Lên chín, [lên] chín tuổi.

Biến cách của девятиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдевятиле́тнийдевятиле́тнеедевятиле́тняядевятиле́тние
Sinh cáchдевятиле́тнегодевятиле́тнегодевятиле́тнейдевятиле́тних
Tặng cáchдевятиле́тнемудевятиле́тнемудевятиле́тнейдевятиле́тним
Đối cáchдевятиле́тний / девятиле́тнегодевятиле́тнеедевятиле́тнююдевятиле́тние / девятиле́тних
Công cụ cáchдевятиле́тнимдевятиле́тнимдевятиле́тнейдевятиле́тними
Giới cáchдевятиле́тнемдевятиле́тнемдевятиле́тнейдевятиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của девятиле́тний

Câu hỏi thường gặp

девятилетний nghĩa là gì?

девятилетний (tính từ) nghĩa là chín năm, lên chín, chín tuổi.

девятилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là девятиле́тний (phiên âm Latinh devjatilétnij, IPA [dʲɪvʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.