девятикра́тный
Dấu sắc trên девятикра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
девятикра́тный nghĩa là gấp chín.
Nghĩa của девятикра́тный
Tính từ
- Gấp chín [lần]; (в девятый раз) chín lần.
Biến cách của девятикра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | девятикра́тный | девятикра́тное | девятикра́тная | девятикра́тные |
| Sinh cách | девятикра́тного | девятикра́тного | девятикра́тной | девятикра́тных |
| Tặng cách | девятикра́тному | девятикра́тному | девятикра́тной | девятикра́тным |
| Đối cách | девятикра́тный | девятикра́тное | девятикра́тную | девятикра́тные |
| Công cụ cách | девятикра́тным | девятикра́тным | девятикра́тной | девятикра́тными |
| Giới cách | девятикра́тном | девятикра́тном | девятикра́тной | девятикра́тных |
| Dạng ngắn | девятикра́тен | девятикра́тно | девятикра́тна | девятикра́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
девятикратный nghĩa là gì?
девятикратный (tính từ) nghĩa là gấp chín.
девятикратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là девятикра́тный (phiên âm Latinh devjatikrátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.