TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

девятисо́тый

devjatisótyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên девятисо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

девятисо́тый nghĩa là thứ chín trăm.

Nghĩa của девятисо́тый

Số từ

  1. Thứ chín trăm.

Biến cách của девятисо́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдевятисо́тыйдевятисо́тоедевятисо́таядевятисо́тые
Sinh cáchдевятисо́тогодевятисо́тогодевятисо́тойдевятисо́тых
Tặng cáchдевятисо́томудевятисо́томудевятисо́тойдевятисо́тым
Đối cáchдевятисо́тыйдевятисо́тоедевятисо́туюдевятисо́тые
Công cụ cáchдевятисо́тымдевятисо́тымдевятисо́тойдевятисо́тыми
Giới cáchдевятисо́томдевятисо́томдевятисо́тойдевятисо́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

девятисотый nghĩa là gì?

девятисотый (số từ) nghĩa là thứ chín trăm.

девятисотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là девятисо́тый (phiên âm Latinh devjatisótyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.