девятисо́тый
Dấu sắc trên девятисо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
девятисо́тый nghĩa là thứ chín trăm.
Nghĩa của девятисо́тый
Số từ
- Thứ chín trăm.
Biến cách của девятисо́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | девятисо́тый | девятисо́тое | девятисо́тая | девятисо́тые |
| Sinh cách | девятисо́того | девятисо́того | девятисо́той | девятисо́тых |
| Tặng cách | девятисо́тому | девятисо́тому | девятисо́той | девятисо́тым |
| Đối cách | девятисо́тый | девятисо́тое | девятисо́тую | девятисо́тые |
| Công cụ cách | девятисо́тым | девятисо́тым | девятисо́той | девятисо́тыми |
| Giới cách | девятисо́том | девятисо́том | девятисо́той | девятисо́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
девятисотый nghĩa là gì?
девятисотый (số từ) nghĩa là thứ chín trăm.
девятисотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là девятисо́тый (phiên âm Latinh devjatisótyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.