девятна́дцать
Dấu sắc trên девятна́дцать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
девятна́дцать nghĩa là mười chín.
Nghĩa của девятна́дцать
Số từ
- Mười chín.
Câu ví dụ với девятна́дцать
- Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
девятнадцать nghĩa là gì?
девятнадцать (số từ) nghĩa là mười chín.
девятнадцать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là девятна́дцать (phiên âm Latinh devjatnádcatʹ, IPA [dʲɪvʲɪtˈnat͡s(ː)ɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.