TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

девя́тый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
devjátyj[dʲɪˈvʲatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên девя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

девя́тый nghĩa là thứ chín.

Nghĩa của девя́тый

Số từ

  1. Thứ chín.

Tính từ

  1. Thứ chín.

Biến cách của девя́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдевя́тыйдевя́тоедевя́таядевя́тые
Sinh cáchдевя́тогодевя́тогодевя́тойдевя́тых
Tặng cáchдевя́томудевя́томудевя́тойдевя́тым
Đối cáchдевя́тый / девя́тогодевя́тоедевя́туюдевя́тые / девя́тых
Công cụ cáchдевя́тымдевя́тымдевя́тойдевя́тыми
Giới cáchдевя́томдевя́томдевя́тойдевя́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với девя́тый

  • Занятие не начнётся до половины девятого. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499882
  • "Ещё рано вставать". - "Почти половина девятого!" - "Что? Что же ты мне не сказал?" "Vẫn còn sớm mà, chưa cần dậy đâu." "Gần tám rưỡi rồi đấy!" "Cái gì? Sao không bảo tôi?" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12619165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

девятый nghĩa là gì?

девятый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ chín.

девятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là девя́тый (phiên âm Latinh devjátyj, IPA [dʲɪˈvʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.