девя́тый
Dấu sắc trên девя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
девя́тый nghĩa là thứ chín.
Nghĩa của девя́тый
Số từ
- Thứ chín.
Tính từ
- Thứ chín.
Biến cách của девя́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | девя́тый | девя́тое | девя́тая | девя́тые |
| Sinh cách | девя́того | девя́того | девя́той | девя́тых |
| Tặng cách | девя́тому | девя́тому | девя́той | девя́тым |
| Đối cách | девя́тый / девя́того | девя́тое | девя́тую | девя́тые / девя́тых |
| Công cụ cách | девя́тым | девя́тым | девя́той | девя́тыми |
| Giới cách | девя́том | девя́том | девя́той | девя́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với девя́тый
- Занятие не начнётся до половины девятого. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499882
- "Ещё рано вставать". - "Почти половина девятого!" - "Что? Что же ты мне не сказал?" "Vẫn còn sớm mà, chưa cần dậy đâu." "Gần tám rưỡi rồi đấy!" "Cái gì? Sao không bảo tôi?" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12619165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
девятый nghĩa là gì?
девятый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ chín.
девятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là девя́тый (phiên âm Latinh devjátyj, IPA [dʲɪˈvʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.