TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

девятнадцатиле́тний

devjatnadcatilétnij[dʲɪvʲɪtˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên девятнадцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

девятнадцатиле́тний nghĩa là mười chín năm, mười chín tuổi.

Nghĩa của девятнадцатиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] mười chín năm.
  2. о возрасте [lên] mười chín tuổi.

Biến cách của девятнадцатиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдевятнадцатиле́тнийдевятнадцатиле́тнеедевятнадцатиле́тняядевятнадцатиле́тние
Sinh cáchдевятнадцатиле́тнегодевятнадцатиле́тнегодевятнадцатиле́тнейдевятнадцатиле́тних
Tặng cáchдевятнадцатиле́тнемудевятнадцатиле́тнемудевятнадцатиле́тнейдевятнадцатиле́тним
Đối cáchдевятнадцатиле́тний / девятнадцатиле́тнегодевятнадцатиле́тнеедевятнадцатиле́тнююдевятнадцатиле́тние / девятнадцатиле́тних
Công cụ cáchдевятнадцатиле́тнимдевятнадцатиле́тнимдевятнадцатиле́тнейдевятнадцатиле́тними
Giới cáchдевятнадцатиле́тнемдевятнадцатиле́тнемдевятнадцатиле́тнейдевятнадцатиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của девятнадцатиле́тний

Câu hỏi thường gặp

девятнадцатилетний nghĩa là gì?

девятнадцатилетний (tính từ) nghĩa là mười chín năm, mười chín tuổi.

девятнадцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là девятнадцатиле́тний (phiên âm Latinh devjatnadcatilétnij, IPA [dʲɪvʲɪtˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.