де́вять
Dấu sắc trên де́вять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́вять nghĩa là chín.
Nghĩa của де́вять
Số từ
- Chín.
Câu ví dụ với де́вять
- Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
- Мой отец приехал домой в девять. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498295
- Отец пришёл домой в девять часов. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7292135
- Отец пришёл домой в девять. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7292134
- Некоторым людям нужно девять или десять часов сна. Một số người cần phải ngủ chín đến mười tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14009554
- Что-о-о? Уже одиннадцать? Я думал, ещё только девять. Cái gì cơ? Đã 11 giờ rồi á? Tôi cứ tưởng là bây giờ mới tầm khoảng 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143952
- Раз, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6624458
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
девять nghĩa là gì?
девять (số từ) nghĩa là chín.
девять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́вять (phiên âm Latinh dévjatʹ, IPA [ˈdʲevʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.