дегенера́т
Dấu sắc trên дегенера́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дегенера́т nghĩa là người thoái hóa.
Nghĩa của дегенера́т
Danh từ
- Người [có triệu chứng] thoái hóa.
Biến cách của дегенера́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дегенера́т | дегенера́ты |
| Sinh cách кого? чего? | дегенера́та | дегенера́тов |
| Tặng cách кому? чему? | дегенера́ту | дегенера́там |
| Đối cách кого? что? | дегенера́та | дегенера́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | дегенера́том | дегенера́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | дегенера́те | дегенера́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дегенерат nghĩa là gì?
дегенерат (danh từ) nghĩa là người thoái hóa.
дегенерат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дегенера́т (phiên âm Latinh degenerát, IPA [dʲɪɡʲɪnʲɪˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.