дед
дед nghĩa là ông, tổ phụ.
Nghĩa của дед
Danh từ
- Ông, tổ phụ; (со стороны отца) ông nội; (со стороны матери) ông ngoại.
- khẩu ngữ старик Cụ già, ông lão, ông già, ông cụ.
- мн.(предки) ông cha, tổ tiên
- дед-моро́зÔng già Nô-en, Cụ già Bạch tuyết
Biến cách của дед (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́д | де́ды |
| Sinh cách кого? чего? | де́да | де́дов |
| Tặng cách кому? чему? | де́ду | де́дам |
| Đối cách кого? что? | де́да | де́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | де́дом | де́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | де́де | де́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дед
Đồng nghĩa
Họ từ của дед
Câu ví dụ với дед
- Дед говорит "курица", а баба - "утка". Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279422
- Дедова палка бьёт деда по спине. Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #2808751
- Дед Тома выжил в концлагере. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6010629
- Дед Мороз - вымышленный персонаж. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483289
- Дед Мороз существует. Ông già Noel có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7977739
- Моему деду сложно угодить. Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444346
- На деньги, унаследованные от деда, я купил дом. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8546667
- Я видел Деда Мороза. Tôi đã thấy ông già Noel. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566532
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дед nghĩa là gì?
дед (danh từ) nghĩa là ông, tổ phụ.
дед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дед (phiên âm Latinh ded, IPA [dʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.