TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дед

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ded[dʲet] giọng máy của trình duyệt

дед nghĩa là ông, tổ phụ.

Nghĩa của дед

Danh từ

  1. Ông, tổ phụ; (со стороны отца) ông nội; (со стороны матери) ông ngoại.
  2. khẩu ngữ старик Cụ già, ông lão, ông già, ông cụ.
    • мн.(предки) ông cha, tổ tiên
    • дед-моро́зÔng già Nô-en, Cụ già Bạch tuyết

Biến cách của дед (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?де́дде́ды
Sinh cách кого? чего?де́даде́дов
Tặng cách кому? чему?де́дуде́дам
Đối cách кого? что?де́даде́дов
Công cụ cách кем? чем?де́домде́дами
Giới cách о ком? о чём?де́деде́дах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дед

Đồng nghĩa

Họ từ của дед

Câu ví dụ với дед

  • Дед говорит "курица", а баба - "утка". Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279422
  • Дедова палка бьёт деда по спине. Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #2808751
  • Дед Тома выжил в концлагере. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6010629
  • Дед Мороз - вымышленный персонаж. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483289
  • Дед Мороз существует. Ông già Noel có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7977739
  • Моему деду сложно угодить. Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444346
  • На деньги, унаследованные от деда, я купил дом. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8546667
  • Я видел Деда Мороза. Tôi đã thấy ông già Noel. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дед nghĩa là gì?

дед (danh từ) nghĩa là ông, tổ phụ.

дед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дед (phiên âm Latinh ded, IPA [dʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.