дегенерати́вный
Dấu sắc trên дегенерати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дегенерати́вный nghĩa là thoái hóa.
Nghĩa của дегенерати́вный
Tính từ
- Thoái hóa.
Biến cách của дегенерати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дегенерати́вный | дегенерати́вное | дегенерати́вная | дегенерати́вные |
| Sinh cách | дегенерати́вного | дегенерати́вного | дегенерати́вной | дегенерати́вных |
| Tặng cách | дегенерати́вному | дегенерати́вному | дегенерати́вной | дегенерати́вным |
| Đối cách | дегенерати́вный | дегенерати́вное | дегенерати́вную | дегенерати́вные |
| Công cụ cách | дегенерати́вным | дегенерати́вным | дегенерати́вной | дегенерати́вными |
| Giới cách | дегенерати́вном | дегенерати́вном | дегенерати́вной | дегенерати́вных |
| Dạng ngắn | дегенерати́вен | дегенерати́вно | дегенерати́вна | дегенерати́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дегенеративный nghĩa là gì?
дегенеративный (tính từ) nghĩa là thoái hóa.
дегенеративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дегенерати́вный (phiên âm Latinh degeneratívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.