TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дегенерати́вный

degeneratívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дегенерати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дегенерати́вный nghĩa là thoái hóa.

Nghĩa của дегенерати́вный

Tính từ

  1. Thoái hóa.

Biến cách của дегенерати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдегенерати́вныйдегенерати́вноедегенерати́внаядегенерати́вные
Sinh cáchдегенерати́вногодегенерати́вногодегенерати́внойдегенерати́вных
Tặng cáchдегенерати́вномудегенерати́вномудегенерати́внойдегенерати́вным
Đối cáchдегенерати́вныйдегенерати́вноедегенерати́внуюдегенерати́вные
Công cụ cáchдегенерати́внымдегенерати́внымдегенерати́внойдегенерати́вными
Giới cáchдегенерати́вномдегенерати́вномдегенерати́внойдегенерати́вных
Dạng ngắnдегенерати́вендегенерати́внодегенерати́внадегенерати́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дегенеративный nghĩa là gì?

дегенеративный (tính từ) nghĩa là thoái hóa.

дегенеративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дегенерати́вный (phiên âm Latinh degeneratívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.