TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дегтярны

degtjarny giọng máy của trình duyệt

дегтярны nghĩa là nhựa chưng, hắc ín.

Nghĩa của дегтярны

Tính từ

  1. Thuộc về dầu chưng, nhựa chưng, hắc ín.

Câu hỏi thường gặp

дегтярны nghĩa là gì?

дегтярны (tính từ) nghĩa là nhựa chưng, hắc ín.

дегтярны đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дегтярны (phiên âm Latinh degtjarny); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.