TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дегусти́ровать

thể chưa hoàn thành
degustírovatʹ[dʲɪɡʊˈsʲtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дегусти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дегусти́ровать nghĩa là nếm, nếm thử.

Nghĩa của дегусти́ровать

Động từ

  1. Nếm, nếm thử.

Chia động từ дегусти́ровать

NgôiHiện tại
ядегусти́рую
тыдегусти́руешь
он / она́ / оно́дегусти́рует
мыдегусти́руем
выдегусти́руете
они́дегусти́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дегустировать.

Quá khứ

Giống đực (он)дегусти́ровал
Giống cái (она́)дегусти́ровала
Giống trung (оно́)дегусти́ровало
Số nhiều (они́)дегусти́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дегусти́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дегусти́руйте

Câu hỏi thường gặp

дегустировать nghĩa là gì?

дегустировать (động từ) nghĩa là nếm, nếm thử.

дегустировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дегусти́ровать (phiên âm Latinh degustírovatʹ, IPA [dʲɪɡʊˈsʲtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.