дедла́йн
giống đựcbất động vật
dɛdlájn[ˌdɛdˈɫajn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дедла́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дедла́йн nghĩa là hạn chót, hạn.
Nghĩa của дедла́йн
Danh từ
- Hạn chót, hạn, thời hạn.
Biến cách của дедла́йн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дедла́йн | дедла́йны |
| Sinh cách кого? чего? | дедла́йна | дедла́йнов |
| Tặng cách кому? чему? | дедла́йну | дедла́йнам |
| Đối cách кого? что? | дедла́йн | дедла́йны |
| Công cụ cách кем? чем? | дедла́йном | дедла́йнами |
| Giới cách о ком? о чём? | дедла́йне | дедла́йнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дедлайн nghĩa là gì?
дедлайн (danh từ) nghĩa là hạn chót, hạn.
дедлайн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дедла́йн (phiên âm Latinh dɛdlájn, IPA [ˌdɛdˈɫajn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.