TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́довский

dédovskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́довский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́довский nghĩa là Thuộc về ông; (свойственный деду) [của] ông.

Nghĩa của де́довский

Tính từ

  1. Thuộc về ông; (свойственный деду) [của] ông.
  2. свойственный предкам [của] ông cha, tổ tiên.
  3. старинный Cổ kính.

Biến cách của де́довский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchде́довскийде́довскоеде́довскаяде́довские
Sinh cáchде́довскогоде́довскогоде́довскойде́довских
Tặng cáchде́довскомуде́довскомуде́довскойде́довским
Đối cáchде́довскийде́довскоеде́довскуюде́довские
Công cụ cáchде́довскимде́довскимде́довскойде́довскими
Giới cáchде́довскомде́довскомде́довскойде́довских
Dạng ngắn*де́довск*де́довско*де́довскаде́довски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дедовский nghĩa là gì?

дедовский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ông; (свойственный деду) [của] ông.

дедовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́довский (phiên âm Latinh dédovskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.