TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дедукти́вный

deduktívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дедукти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дедукти́вный nghĩa là diễn dịch.

Nghĩa của дедукти́вный

Tính từ

  1. Thuộc về suy diễn, diễn dịch.
    • дедукти́вный ме́тодphương pháp suy diễn (diễn dịch)

Biến cách của дедукти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдедукти́вныйдедукти́вноедедукти́внаядедукти́вные
Sinh cáchдедукти́вногодедукти́вногодедукти́внойдедукти́вных
Tặng cáchдедукти́вномудедукти́вномудедукти́внойдедукти́вным
Đối cáchдедукти́вныйдедукти́вноедедукти́внуюдедукти́вные
Công cụ cáchдедукти́внымдедукти́внымдедукти́внойдедукти́вными
Giới cáchдедукти́вномдедукти́вномдедукти́внойдедукти́вных
Dạng ngắnдедукти́вендедукти́внодедукти́внадедукти́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дедуктивный nghĩa là gì?

дедуктивный (tính từ) nghĩa là diễn dịch.

дедуктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дедукти́вный (phiên âm Latinh deduktívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.