дедукти́вный
deduktívnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дедукти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дедукти́вный nghĩa là diễn dịch.
Nghĩa của дедукти́вный
Tính từ
- Thuộc về suy diễn, diễn dịch.
- дедукти́вный ме́тодphương pháp suy diễn (diễn dịch)
Biến cách của дедукти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дедукти́вный | дедукти́вное | дедукти́вная | дедукти́вные |
| Sinh cách | дедукти́вного | дедукти́вного | дедукти́вной | дедукти́вных |
| Tặng cách | дедукти́вному | дедукти́вному | дедукти́вной | дедукти́вным |
| Đối cách | дедукти́вный | дедукти́вное | дедукти́вную | дедукти́вные |
| Công cụ cách | дедукти́вным | дедукти́вным | дедукти́вной | дедукти́вными |
| Giới cách | дедукти́вном | дедукти́вном | дедукти́вной | дедукти́вных |
| Dạng ngắn | дедукти́вен | дедукти́вно | дедукти́вна | дедукти́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дедуктивный nghĩa là gì?
дедуктивный (tính từ) nghĩa là diễn dịch.
дедуктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дедукти́вный (phiên âm Latinh deduktívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.