де́душка
Dấu sắc trên де́душка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́душка nghĩa là ông, tổ phụ.
Nghĩa của де́душка
Nghĩa lấy theo mục дед.
Danh từ
- Ông, tổ phụ; (со стороны отца) ông nội; (со стороны матери) ông ngoại.
- khẩu ngữ Cụ già, ông lão, ông già, ông cụ.
- в обращении Cụ.
Biến cách của де́душка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́душка | де́душки |
| Sinh cách кого? чего? | де́душки | де́душек |
| Tặng cách кому? чему? | де́душке | де́душкам |
| Đối cách кого? что? | де́душку | де́душек |
| Công cụ cách кем? чем? | де́душкой | де́душками |
| Giới cách о ком? о чём? | де́душке | де́душках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với де́душка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với де́душка
- Мой дедушка говорит о старых вещах. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444411
- Моему дедушке очень трудно угодить. Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4443968
- На деньги, унаследованные от дедушки, я купил дом. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8545699
- Моему дедушке восемьдесят лет. Ông tôi năm nay tám mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13634724
- Я видел Дедушку Мороза. Tôi đã thấy ông già Noel. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дедушка nghĩa là gì?
дедушка (danh từ) nghĩa là ông, tổ phụ.
дедушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́душка (phiên âm Latinh déduška, IPA [ˈdʲedʊʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.