деду́кция
Dấu sắc trên деду́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деду́кция nghĩa là phép suy diễn, diễn dịch.
Nghĩa của деду́кция
Danh từ
- Phép suy diễn, diễn dịch.
Biến cách của деду́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деду́кция | деду́кции |
| Sinh cách кого? чего? | деду́кции | деду́кций |
| Tặng cách кому? чему? | деду́кции | деду́кциям |
| Đối cách кого? что? | деду́кцию | деду́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | деду́кцией | деду́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | деду́кции | деду́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дедукция nghĩa là gì?
дедукция (danh từ) nghĩa là phép suy diễn, diễn dịch.
дедукция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деду́кция (phiên âm Latinh dedúkcija, IPA [dʲɪˈdukt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.