дееприча́стие
Dấu sắc trên дееприча́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дееприча́стие nghĩa là động phó từ, trạng động từ.
Nghĩa của дееприча́стие
Danh từ
- Động phó từ, trạng động từ.
Biến cách của дееприча́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дееприча́стие | дееприча́стия |
| Sinh cách кого? чего? | дееприча́стия | дееприча́стий |
| Tặng cách кому? чему? | дееприча́стию | дееприча́стиям |
| Đối cách кого? что? | дееприча́стие | дееприча́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | дееприча́стием | дееприча́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | дееприча́стии | дееприча́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деепричастие nghĩa là gì?
деепричастие (danh từ) nghĩa là động phó từ, trạng động từ.
деепричастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дееприча́стие (phiên âm Latinh dejepričástije, IPA [dʲɪ(j)ɪprʲɪˈt͡ɕæsʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.