TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дееприча́стие

giống trungbất động vật
dejepričástije[dʲɪ(j)ɪprʲɪˈt͡ɕæsʲtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дееприча́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дееприча́стие nghĩa là động phó từ, trạng động từ.

Nghĩa của дееприча́стие

Danh từ

  1. Động phó từ, trạng động từ.

Biến cách của дееприча́стие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дееприча́стиедееприча́стия
Sinh cách кого? чего?дееприча́стиядееприча́стий
Tặng cách кому? чему?дееприча́стиюдееприча́стиям
Đối cách кого? что?дееприча́стиедееприча́стия
Công cụ cách кем? чем?дееприча́стиемдееприча́стиями
Giới cách о ком? о чём?дееприча́стиидееприча́стиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

деепричастие nghĩa là gì?

деепричастие (danh từ) nghĩa là động phó từ, trạng động từ.

деепричастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дееприча́стие (phiên âm Latinh dejepričástije, IPA [dʲɪ(j)ɪprʲɪˈt͡ɕæsʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.