TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дееспосо́бность

giống cáibất động vật
dejesposóbnostʹ[dʲɪ(j)ɪspɐˈsobnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дееспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дееспосо́бность nghĩa là năng lực hoạt động.

Nghĩa của дееспосо́бность

Danh từ

  1. Năng lực hoạt động.
  2. luật Năng lực hành vi.

Biến cách của дееспосо́бность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дееспосо́бностьдееспосо́бности
Sinh cách кого? чего?дееспосо́бностидееспосо́бностей
Tặng cách кому? чему?дееспосо́бностидееспосо́бностям
Đối cách кого? что?дееспосо́бностьдееспосо́бности
Công cụ cách кем? чем?дееспосо́бностьюдееспосо́бностями
Giới cách о ком? о чём?дееспосо́бностидееспосо́бностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дееспосо́бность

Trái nghĩa

Họ từ của дееспосо́бность

Câu hỏi thường gặp

дееспособность nghĩa là gì?

дееспособность (danh từ) nghĩa là năng lực hoạt động.

дееспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дееспосо́бность (phiên âm Latinh dejesposóbnostʹ, IPA [dʲɪ(j)ɪspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.