дееспосо́бность
Dấu sắc trên дееспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дееспосо́бность nghĩa là năng lực hoạt động.
Nghĩa của дееспосо́бность
Danh từ
- Năng lực hoạt động.
- luật Năng lực hành vi.
Biến cách của дееспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дееспосо́бность | дееспосо́бности |
| Sinh cách кого? чего? | дееспосо́бности | дееспосо́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | дееспосо́бности | дееспосо́бностям |
| Đối cách кого? что? | дееспосо́бность | дееспосо́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | дееспосо́бностью | дееспосо́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | дееспосо́бности | дееспосо́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дееспосо́бность
Trái nghĩa
Họ từ của дееспосо́бность
Câu hỏi thường gặp
дееспособность nghĩa là gì?
дееспособность (danh từ) nghĩa là năng lực hoạt động.
дееспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дееспосо́бность (phiên âm Latinh dejesposóbnostʹ, IPA [dʲɪ(j)ɪspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.