дееспосо́бный
Dấu sắc trên дееспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дееспосо́бный nghĩa là Có năng lực hoạt động.
Nghĩa của дееспосо́бный
Tính từ
- Có năng lực hoạt động.
- luật Có năng lực hành vi.
- дееспосо́бный граждани́нcông dân có năng lực hành vi
Biến cách của дееспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дееспосо́бный | дееспосо́бное | дееспосо́бная | дееспосо́бные |
| Sinh cách | дееспосо́бного | дееспосо́бного | дееспосо́бной | дееспосо́бных |
| Tặng cách | дееспосо́бному | дееспосо́бному | дееспосо́бной | дееспосо́бным |
| Đối cách | дееспосо́бный / дееспосо́бного | дееспосо́бное | дееспосо́бную | дееспосо́бные / дееспосо́бных |
| Công cụ cách | дееспосо́бным | дееспосо́бным | дееспосо́бной | дееспосо́бными |
| Giới cách | дееспосо́бном | дееспосо́бном | дееспосо́бной | дееспосо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дееспосо́бный
| So sánh hơn | (по)дееспосо́бнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дееспосо́бный
Trái nghĩa
Họ từ của дееспосо́бный
Câu hỏi thường gặp
дееспособный nghĩa là gì?
дееспособный (tính từ) nghĩa là Có năng lực hoạt động.
дееспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дееспосо́бный (phiên âm Latinh dejesposóbnyj, IPA [dʲɪ(j)ɪspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.