TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дееспосо́бный

dejesposóbnyj[dʲɪ(j)ɪspɐˈsobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дееспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дееспосо́бный nghĩa là Có năng lực hoạt động.

Nghĩa của дееспосо́бный

Tính từ

  1. Có năng lực hoạt động.
  2. luật Có năng lực hành vi.
    • дееспосо́бный граждани́нcông dân có năng lực hành vi

Biến cách của дееспосо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдееспосо́бныйдееспосо́бноедееспосо́бнаядееспосо́бные
Sinh cáchдееспосо́бногодееспосо́бногодееспосо́бнойдееспосо́бных
Tặng cáchдееспосо́бномудееспосо́бномудееспосо́бнойдееспосо́бным
Đối cáchдееспосо́бный / дееспосо́бногодееспосо́бноедееспосо́бнуюдееспосо́бные / дееспосо́бных
Công cụ cáchдееспосо́бнымдееспосо́бнымдееспосо́бнойдееспосо́бными
Giới cáchдееспосо́бномдееспосо́бномдееспосо́бнойдееспосо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дееспосо́бный

So sánh hơn(по)дееспосо́бнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дееспосо́бный

Trái nghĩa

Họ từ của дееспосо́бный

Câu hỏi thường gặp

дееспособный nghĩa là gì?

дееспособный (tính từ) nghĩa là Có năng lực hoạt động.

дееспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дееспосо́бный (phiên âm Latinh dejesposóbnyj, IPA [dʲɪ(j)ɪspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.