дежу́рить
Dấu sắc trên дежу́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дежу́рить nghĩa là làm trực nhật, trực ban, túc trực.
Nghĩa của дежу́рить
Động từ
- Làm trực nhật, trực ban, thường trực, trực; (в военное время (cũng)) trực chiến.
- неотлучно находиться Túc trực.
- дежу́рить у посте́ли больно́гоtúc trực bên cạnh người bệnh
Chia động từ дежу́рить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дежу́рю |
| ты | дежу́ришь |
| он / она́ / оно́ | дежу́рит |
| мы | дежу́рим |
| вы | дежу́рите |
| они́ | дежу́рят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дежурить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дежу́рил |
| Giống cái (она́) | дежу́рила |
| Giống trung (оно́) | дежу́рило |
| Số nhiều (они́) | дежу́рили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дежу́рь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дежу́рьте |
Câu hỏi thường gặp
дежурить nghĩa là gì?
дежурить (động từ) nghĩa là làm trực nhật, trực ban, túc trực.
дежурить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дежу́рить (phiên âm Latinh dežúritʹ, IPA [dʲɪˈʐurʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.